Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 115/122
躲躲闪闪: né tránh; lẩn tránh
多多少少: ở một mức độ nào đó; ít nhiều
多多益善: càng nhiều càng tốt
多尔: Dole (tên); Bob Dole (1923-2021), chính trị gia đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, thượng nghị sĩ Kansas 1969-1996
多尔衮: Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng…
多发病: bệnh tái phát thường xuyên
多放: thêm nhiều (một loại gia vị, v.v.)
多方: bằng nhiều cách; từ mọi phía
踱方步: đi từng bước; đi dạo
多方面: nhiều mặt; về nhiều phương diện
多方位: nhiều mặt; đa năng; nhiều khía cạnh; toàn diện; đa hướng
多发性骨髓瘤: đa u tuỷ xương (y học)
多发性硬化症: bệnh đa xơ cứng
多菲什: cá chó (từ mượn)
多芬: Dove (thương hiệu)
躲风: nghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối
多佛: Dover
多佛尔: Dover
多个: nhiều; nhiều loại; đa- (dạng, sắc tộc, v.v.)
多哥: Togo
多个朋友多条路: càng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)
多工: ghép kênh; nhiều; phức hợp
多工化: ghép kênh
多功能: đa chức năng
多功能表: đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện)
多工器: bộ dồn kênh
多工运作: đa luồng
多工作业: đa nhiệm
多寡: số lượng; mức độ
夺冠: giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng
多管闲事: xen vào chuyện người khác
多国: đa quốc gia
躲过初一,躲不过十五: xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
多国公司: công ty đa quốc gia
多哈: Doha, thủ đô của Qatar
多哈回合: Vòng đàm phán Doha (đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)
多铧犁: cày nhiều lưỡi
夺回: giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại
跺脚: dậm chân
多角体: khối đa diện
多角形: hình đa giác; giống 多邊形|多边形
多吉币: Dogecoin (tiền điện tử)
多极化: đa cực; đa cực hóa
多金: giàu; giàu có
夺金: đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi
多晶: đa tinh thể
多晶硅: silic đa tinh thể (dùng trong điện tử)
多晶片模组: mô-đun đa chip (MCM)
多久: (về thời gian) bao lâu?; (không) lâu
躲开: tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
多看几眼: nhìn kỹ hơn; nhìn (ai đó hoặc cái gì đó) thêm vài lần
多孔: xốp
多孔动物: ngành Động vật thân lỗ (Porifera)
多孔动物门: (động vật học) ngành Động vật thân lỗ (bọt biển)
多孔性: xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)
垛口: lỗ châu mai
多亏: nhờ vào; may mắn
夺魁: giành được; thắng
哆啦A梦: Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản
躲懒: trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ