躲不起
không thể tránh; không thể trốn; không thể tránh khỏi
không thể tránh; không thể trốn; không thể tránh khỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
›躲年duǒ niántránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ…
›躲避duǒ bìtrốn; tránh né; lẩn tránh; tìm chỗ trú; tránh (khó khăn)
›躲闪duǒ shǎnné tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)
›躲债duǒ zhàitrốn nợ
›躲清闲duǒ qīng xiántránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi
›躲藏duǒ cángche giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
›躲让duǒ ràngtránh sang một bên (cho xe đi qua); tránh đường; nhường đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.