春风满面
tươi cười rạng rỡ; phấn khởi vui vẻ
tươi cười rạng rỡ; phấn khởi vui vẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý
›春风深醉的晚上Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shangĐêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]
›春饼chūn bǐngbánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc
›春黄菊chūn huáng júhoa cúc vàng; cúc La Mã (chi Anthemis)
›春黄菊属chūn huáng jú shǔchi Cúc, chi thực vật trong họ Cúc bao gồm cúc La Mã
›春风一度chūn fēng yī dùquan hệ tình dục (một lần)
›春霖chūn línmưa xuân dai dẳng
›春雨chūn yǔmưa xuân; món quà từ trên cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.