春耕
cày ruộng vào mùa xuân
cày ruộng vào mùa xuân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này
›春试chūn shìkỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)
›春节Chūn jiéLễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
›春笋chūn sǔnmăng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
›春联chūn liáncâu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)
›春色chūn sèsắc xuân; cảnh xuân
›春秋繁露Chūn qiū Fán lùTác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3…
›春菇chūn gūnấm xuân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.