莼菜
Brasenia schreberi
Brasenia schreberi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái Y Lâm (1980-), ca sĩ Đài Loan
›蔡伦Cài LúnThái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy
›蔡元培Cài Yuán péiThái Nguyên Bồi (1868-1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917-27
›蔡司公司Cài sī Gōng sīCông ty Zeiss (Carl Zeiss AG, ngành công nghiệp quang học và quang điện tử, trụ sở tại Oberkochen, Đức)
›蔡国强Cài Guó qiángThái Quốc Cường (1957-), nghệ sĩ đương đại Trung Quốc làm việc với trình diễn pháo hoa và trình chiếu ánh sáng
›蔡志忠Cài Zhì zhōngThái Chí Trung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng người Đài Loan, chuyên về kể lại các tác phẩm kinh…
›蔡李佛cài lǐ fóCai Li Fo, Choy Li Fut, Choy Lay Fut, Choi Lei Fut, Choy Lai Fut, Choy Ley Fut, Choi Lei Faht, Tsai Li Fo…
›蔡东藩Cài Dōng fānThái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.