Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cháng

长 là gì?

[cháng] có nghĩa là chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 长 trong tiếng Việt

  1. chiều dài
  2. dài
  3. mãi mãi
  4. luôn luôn
  5. liên tục

Cách đọc và ghi nhớ 长

được đọc là cháng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan