长
chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục
chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục
长 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “dài; lớn lên; trưởng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 长 cùng cụm 增长 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhǎng, từ thường mang nghĩa “dài; lớn lên; trưởng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là cháng, từ thường mang nghĩa “dài; lớn lên; trưởng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tăng trưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trưởng thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dài hạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục…
›鑶cáng(từ tượng thanh) (âm thanh của chuông)
›镵chándụng cụ nhọn để đào
›镲chǎchũm chọe nhỏ
›铛chēngchảo rán; bếp nướng
›镸chángbộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)
›鏦cōngcây giáo; đâm (bằng giáo)
›铲chǎnxúc; dời đi; xẻng; thuổng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.