长安区
Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu…
›长子县Cháng zǐ xiànhuyện Trường Tử, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›长安大学Cháng ān Dà xuéĐại học Trường An
›长宁Cháng níngHuyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên; Quận Changning ở Thượng Hải
›长宁区Cháng níng qūQuận Changning, trung tâm Thượng Hải
›长存cháng cúntồn tại lâu dài; bền bỉ; tồn tại mãi mãi
›长宁县Cháng níng xiànHuyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›长尾cháng wěiđuôi dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.