部
bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v
bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v
部 thường mang nghĩa “bộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 部 cùng cụm 部分 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn bộ; tất cả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bên trong
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần
›钯bǎpalladi (hoá học); Phiên âm Đài Loan [ba1]
›钚bùplutonium (hóa học)
›邶bèitên một nước chư hầu
›邴bǐngtên thành cổ; vui vẻ
›邦bāng(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
›邠bīnbiến thể của 彬[bin1]
›鄙bǐquê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thường; khinh miệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.