不 là gì?
不 [bù] có nghĩa là không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất.
Nghĩa của từ 不 trong tiếng Việt
- không
- không phải
- (hình thức kết hợp) không
- bất
Cách đọc và ghi nhớ 不
不 được đọc là bù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .