不
không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất
không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất
不 thường mang nghĩa “Không”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 不 cùng cụm 不是 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềTôi không phải giáo viên.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không có khả năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) hề; đồng thời; kết hợp; gia nhập; sáp nhập
›B站B zhàn(thông tục) Bilibili, trang web chia sẻ video của Trung Quốc nổi bật với bình luận người dùng cuộn trên màn…
›丙bǐngthứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh…
›鲃bādùng trong 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]
›䬪bóbiến thể của 餺|馎[bo2]
›䥯bàcái cày
›丷bāthành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八[ba1]
›䟆bìbiến thể cũ của 蹕|跸[bi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.