布
vải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết
vải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết
布 thường mang nghĩa “vải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 布 cùng cụm 发布 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phát hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tuyên bố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công bố; công khai; xuất bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phân tán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giúp; hỗ trợ; ủng hộ; giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ); thuê (làm công); bên (của thùng, thuyền…
›庇bìbảo vệ; che chở; làm chỗ dựa; che giấu hoặc chứa chấp
›帛bólụa
›帮bāngbiến thể cũ của 幫|帮[bang1]
›帮bāngbiến thể cũ của 幫|帮[bang1]
›币bìtiền; tiền xu; tiền tệ; lụa
›嶓bōtên một ngọn núi
›崩bēngsụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.