补
sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện…
›裨bìcó lợi; hỗ trợ; thuận lợi
›裱biǎotreo (giấy); làm khung (tranh)
›褊biǎnhẹp; gấp gáp
›表biǎobề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông…
›褒bāokhen ngợi; tuyên dương; tôn vinh; (quần áo) rộng hoặc lỏng
›褓bǎovải để địu em bé sau lưng
›褙bèigiấy hoặc vải dán lại với nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.