布
biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
布 thường mang nghĩa “vải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 布 cùng cụm 发布 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phát hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tuyên bố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công bố; công khai; xuất bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phân tán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 霸[ba4]
›仌bīngbiến thể cũ của 冰[bing1]
›备bèibiến thể của 備|备[bei4]
›倂bìngbiến thể của 併|并[bing4]
›伻bēnggây ra
›伴bànbạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
›伯bóanh của cha; người lớn tuổi; bác trai bên nội; anh cả trong các anh em; cách xưng hô tôn trọng; Bá, cấp thứ…
›伯bǎimột trăm (cách dùng cũ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.