埗 là gì?
埗 [bù] có nghĩa là bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm.
Nghĩa của từ 埗 trong tiếng Việt
- bến cảng
- bến tàu
- cầu tàu
- trung tâm thương mại
- cảng
- tên địa điểm
Cách đọc và ghi nhớ 埗
埗 được đọc là bù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .