埗
bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảng; bến tàu; bến cảng
›埠bùbến cảng; cảng; bến tàu
›嚗bó(tượng thanh) âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra; âm thanh vật rơi xuống đất; tiếng kêu giận dữ; tiếng địa…
›埲běngdùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
›埄běngbiến thể của 埲[beng3]
›坒bìso sánh; phù hợp; bằng
›报bàothông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
›坌bènbiến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.