Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

埗 là gì?

[bù] có nghĩa là bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 埗 trong tiếng Việt

  1. bến cảng
  2. bến tàu
  3. cầu tàu
  4. trung tâm thương mại
  5. cảng
  6. tên địa điểm

Cách đọc và ghi nhớ 埗

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan