步
một bước; nhịp bước; đi; bước đi; các giai đoạn trong một quá trình; tình huống
một bước; nhịp bước; đi; bước đi; các giai đoạn trong một quá trình; tình huống
步 thường mang nghĩa “một bước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 步 cùng cụm 进一步 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tiến thêm một bước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiến bộ; cải thiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một cách tiến triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng bộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 步[bu4]
›歩bùbiến thể cũ của 步[bu4]
›殡bìnđám tang; khâm liệm thi thể; đưa đi an táng
›欛bàbiến thể của 杷[ba4]; biến thể của 把[ba4]
›欂bóxà nhà
›槟bīngcây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]
›檗bòPhellodendron amurense
›比bǐso sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.