不安
không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng
không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng
不安 thường mang nghĩa “không yên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 不安, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bồn chồn; không yên ổn
›不妙bù miào(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm
›不孝有三,无后为大bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dàCó ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])
›不定bù dìngkhông xác định; không định rõ; (thực vật) mọc bất định
›不孝bù xiàobất hiếu
›不完全中立bù wán quán zhōng lìtrung lập không hoàn toàn
›不完全归纳推理bù wán quán guī nà tuī lǐsuy luận quy nạp không hoàn chỉnh
›不孕bù yùnvô sinh; không thể thụ thai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.