簿 là gì?
簿 [bù] có nghĩa là sổ; sổ sách; sổ tài khoản.
Nghĩa của từ 簿 trong tiếng Việt
- sổ
- sổ sách
- sổ tài khoản
Cách đọc và ghi nhớ 簿
簿 được đọc là bù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ; sổ sách; sổ tài khoản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .