补白
lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung; phần đệm (trong báo chí hoặc tạp chí)
lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung; phần đệm (trong báo chí hoặc tạp chí)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
›补码bǔ mǎmã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
›补登bǔ dēngghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
›补票处bǔ piào chùquầy vé bổ sung; quầy vé chờ
›补种bǔ zhònggieo lại; trồng lại; trồng bổ sung
›补给bǔ jǐcung cấp; bổ sung; bổ sung lại
›补发bǔ fācung cấp lại (cái gì đó bị mất); tái phát hành; trả bù
›补益bǔ yìlợi ích; giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.