白鹤梁
Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng
Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới…
›白鹤拳bái hè quánBaihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật
›白鹡鸰bái jí líng(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi trắng (Motacilla alba)
›白鹄bái húthiên nga (trắng)
›白鹈鹕bái tí hú(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông trắng lớn (Pelecanus onocrotalus)
›白鹭bái lù(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)
›白𬶨豚bái jì túncá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)
›白鹭湾湿地公园Bái lù wān Shī dì Gōng yuánCông viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.