白花蛇舌草
Hedyotis diffusa
Hedyotis diffusa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)
›白芷bái zhǐbạch chỉ (Angelica dahurica); rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›白花花bái huā huātrắng sáng
›白茅bái máocỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia
›白芍bái sháorễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›白茫茫bái máng máng(sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông
›白色体bái sè tǐlục lạp không màu
›白苋bái xiànrau dền trắng (Amaranthus albus); mầm và lá non của rau dền (Amaranthus spp.) dùng làm thực phẩm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.