白喉短翅鸫
(loài chim ở Trung Quốc) lesser shortwing (Brachypteryx leucophris)
(loài chim ở Trung Quốc) lesser shortwing (Brachypteryx leucophris)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng nâu họng trắng (Anorrhinus austeni)
›白喉石䳭bái hóu shí jí(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụi họng trắng (Saxicola insignis)
›白喉矶鸫bái hóu jī dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim hét đá họng trắng (Monticola gularis)
›白喉红尾鸲bái hóu hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ họng trắng (Phoenicurus schisticeps)
›白喉林鹟bái hóu lín wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi rừng ngực nâu (Rhinomyias brunneata)
›白喉红臀鹎bái hóu hóng tún bēi(loài chim ở Trung Quốc) sooty-headed bulbul (Pycnonotus aurigaster)
›白喉林莺bái hóu lín yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu xám (Sylvia curruca)
›白喉针尾雨燕bái hóu zhēn wěi yǔ yàn(loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi kim họng trắng (Hirundapus caudacutus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.