变调
biến điệu; thay đổi thanh điệu; (âm nhạc) đổi tông; chuyển điệu
biến điệu; thay đổi thanh điệu; (âm nhạc) đổi tông; chuyển điệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi màu; sậm màu; thay đổi sắc mặt; trở nên tức giận
›变脸biàn liǎnđột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ…
›变声器biàn shēng qìmáy thay đổi giọng (thiết bị hoặc phần mềm)
›变身biàn shēntrải qua biến đổi; biến hình; biến thành; phiên bản biến đổi của ai đó hoặc cái gì đó; hoá thân mới
›变声biàn shēngthay đổi giọng (ở tuổi dậy thì); thay đổi giọng (một cách cố ý); nghe khác (khi tức giận,...)
›变质biàn zhìbị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
›变质作用biàn zhì zuò yòngsự biến chất (địa chất)
›变质岩biàn zhì yánđá biến chất (địa chất)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.