变得
trở nên
trở nên
变得 thường mang nghĩa “trở nên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 变得, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi thành; biến thành; trở thành
›变形金刚Biàn xíng jīn gāngTransformers (thương hiệu)
›变徵之声biàn zhǐ zhī shēngnốt thứ năm biến đổi của âm giai ngũ cung
›变形虫biàn xíng chóngtrùng amip
›变心biàn xīnmất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó; hết yêu ai đó
›变形biàn xíngbị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
›变性biàn xìngbị biến tính; sự biến tính; chuyển giới; người chuyển giới
›变幻莫测biàn huàn mò cèthay đổi không thể đoán trước; không thể đoán trước; thất thường; nguy hiểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.