编次 là gì?
编次 [biān cì] có nghĩa là sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp.
Nghĩa của từ 编次 trong tiếng Việt
- sắp xếp theo thứ tự
- thứ tự sắp xếp
Cách đọc và ghi nhớ 编次
编次 được đọc là biān cì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .