Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
编次編次

biān cì

编次 là gì?

编次 [biān cì] có nghĩa là sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 编次 trong tiếng Việt

  1. sắp xếp theo thứ tự
  2. thứ tự sắp xếp

Cách đọc và ghi nhớ 编次

编次 được đọc là biān cì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan