贬低
hạ thấp; chê bai; xem nhẹ; làm mất phẩm giá; làm giảm giá trị; hạ thấp tư cách
hạ thấp; chê bai; xem nhẹ; làm mất phẩm giá; làm giảm giá trị; hạ thấp tư cách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị mất giá; phá giá; mất giá trị
›贬抑biǎn yìchê bai; gièm pha; hạ thấp
›贬损biǎn sǔnchê bai; xem thường; chế giễu
›贬词biǎn cíthuật ngữ miệt thị; cách diễn đạt chê bai
›贬称biǎn chēngthuật ngữ miệt thị; nhắc đến một cách coi thường (như)
›贲临bì lín(cách nói về khách quý) vinh dự cho nhà tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn
›贬多于褒biǎn duō yú bāobị phê bình nhiều hơn khen ngợi
›贬官biǎn guāngiáng chức quan viên; quan viên bị giáng chức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.