Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
编队編隊

biān duì

编队 là gì?

编队 [biān duì] có nghĩa là hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 编队 trong tiếng Việt

  1. hình thành theo đội
  2. tổ chức thành đội
  3. hình thành (tàu hoặc máy bay)

Cách đọc và ghi nhớ 编队

编队 được đọc là biān duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan