编队 là gì?
编队 [biān duì] có nghĩa là hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay).
Nghĩa của từ 编队 trong tiếng Việt
- hình thành theo đội
- tổ chức thành đội
- hình thành (tàu hoặc máy bay)
Cách đọc và ghi nhớ 编队
编队 được đọc là biān duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .