Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
边锋邊鋒

biān fēng

边锋 là gì?

边锋 [biān fēng] có nghĩa là cánh; tiền đạo cánh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 边锋 trong tiếng Việt

  1. cánh
  2. tiền đạo cánh

Cách đọc và ghi nhớ 边锋

边锋 được đọc là biān fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh; tiền đạo cánh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan