边锋 là gì?
边锋 [biān fēng] có nghĩa là cánh; tiền đạo cánh.
Nghĩa của từ 边锋 trong tiếng Việt
- cánh
- tiền đạo cánh
Cách đọc và ghi nhớ 边锋
边锋 được đọc là biān fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh; tiền đạo cánh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .