鞭打 là gì?
鞭打 [biān dǎ] có nghĩa là đánh bằng roi; quất; đòn roi; đánh đập.
Nghĩa của từ 鞭打 trong tiếng Việt
- đánh bằng roi
- quất
- đòn roi
- đánh đập
Cách đọc và ghi nhớ 鞭打
鞭打 được đọc là biān dǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đánh bằng roi; quất; đòn roi; đánh đập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .