白沫
bọt; bọt (từ miệng)
bọt; bọt (từ miệng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam
›白河Bái héHuyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây; Thị trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2…
›白沙乡Bái shā xiāngXã Bạch Sa hoặc Bái Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›白河县Bái hé Xiànhuyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›白沙县Bái shā xiànHuyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam
›白河镇Bái hé zhèntrấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›白沙瓦Bái shā wǎPeshawar, thành phố ở bắc Pakistan
›白洋淀Bái yáng diànhồ Bạch Dương ở Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.