白面
bột mì; bột; heroin
bột mì; bột; heroin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
heroin
›白碱滩区Bái jiǎn tān QūQuận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
›白碱滩Bái jiǎn tānQuận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
›白麻子bái má zǐhạt cây cần sa
›白鹳bái guàn(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng (Ciconia ciconia)
›白点噪鹛bái diǎn zào méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười đốm trắng (Garrulax bieti)
›白鹭湾湿地公园Bái lù wān Shī dì Gōng yuánCông viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô
›白鼻子bái bí zingười khôn ngoan hoặc xảo quyệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.