Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bǎi mǐ

粨 là gì?

[bǎi mǐ] có nghĩa là héc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粨 trong tiếng Việt

  1. héc-tô-mét (cách cũ)
  2. chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]

Cách đọc và ghi nhớ 粨

được đọc là bǎi mǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “héc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan