百年
trăm năm; thế kỷ; cả đời
trăm năm; thế kỷ; cả đời
百年 thường mang nghĩa “trăm năm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 百年, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)
›百几bǎi jǐhơn một trăm
›百度Bǎi dùBaidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết là BIDU trên NASDAQ từ năm 1999
›百帕bǎi pàhectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển
›百年大计bǎi nián dà jìmột dự án quan trọng và lâu dài
›百川bǎi chuānsông ngòi
›百年好合bǎi nián hǎo héchúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)
›百尺竿头bǎi chǐ gān tóuđạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.