白嫩
(da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng
(da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân cờ vây trắng; ấu trùng ong; bạch tạng
›白奴bái núnô lệ cổ cồn trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bóc lột)
›白大衣高血压bái dà yī gāo xuè yātăng huyết áp áo choàng trắng; hội chứng áo choàng trắng
›白宫Bái gōngNhà Trắng
›白夜bái yèđêm trắng
›白尾梢虹雉bái wěi shāo hóng zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)
›白垩纪Bái è jìKỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)
›白尾海雕bái wěi hǎi diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.