白马股
chứng khoán hạng nhất
chứng khoán hạng nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc
›白马王子bái mǎ - wáng zǐmột chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng
›白马鸡bái mǎ jī(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)
›白马雪山Bái mǎ Xuě shānNúi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2…
›白香词谱Bái xiāng cí pǔTuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh
›白骨bái gǔxương của người chết
›白骨精Bái gǔ jīngBạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo
›白饭bái fàncơm trắng; cơm không có gì ăn kèm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.