白描
tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn
tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì
›白搭bái dākhông có tác dụng; không tốt
›白扯蛋bái chě dànbiến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]
›白撞bái zhuàngtai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm
›白文bái wénphần văn bản của sách có chú giải; phiên bản không chú giải của sách; chữ khắc chìm (trên con dấu)
›白斑尾柳莺bái bān wěi liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)
›白斑病bái bān bìngbệnh bạch biến
›白手套bái shǒu tàogăng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.