白内障
đục thủy tinh thể (nhãn khoa)
đục thủy tinh thể (nhãn khoa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bai Xianyong (1937-), nhà văn Trung Quốc-Đài Loan-Mỹ gốc Hồi
›白冠噪鹛bái guān zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)
›白兀鹫bái wù jiù(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)
›白冠攀雀bái guān pān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đầu trắng (Remiz coronatus)
›白俄罗斯人Bái é luó sī rénngười Belarus
›白冠燕尾bái guān yàn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi chẻ đầu trắng (Enicurus leschenaulti)
›白俄罗斯Bái é luó sīBelarus
›白冠长尾雉bái guān cháng wěi zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Reeves (Syrmaticus reevesii)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.