阿扁
A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]
A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
atropine C17H23NO3, thuốc alkaloid chiết xuất từ cây cà độc dược (Atropa belladonna)
›阿德雷德Ā dé léi déAdelaide, thủ phủ của Nam Úc; cũng viết 阿德萊德|阿德莱德
›阿拉ā lā(phương ngữ Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi
›阿德莱德Ā dé lái déAdelaide, thủ phủ của Nam Úc
›阿得莱德Ā dé lái déAdelaide, thủ phủ Nam Úc
›阿拉丁Ā lā dīngAladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm
›阿得拉尔Ā dé lā ěrAdderall (thuốc kích thích)
›阿拉伯Ā lā bóA Rập; Ả Rập; người Ả Rập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.