阿达比尔
Ardabil ở khu vực Azerbaijan của Iran
Ardabil ở khu vực Azerbaijan của Iran
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
›阿里Ā lǐAli (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
›阿里地区Ā lǐ dì qūđịa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
›阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū líAldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World…
›阿迪达斯Ā dí dá sīAdidas (công ty đồ thể thao)
›阿迪斯阿贝巴Ā dí sī Ā bèi bāAddis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)
›阿赫蒂萨里Ā hè dì sà lǐMartti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người…
›阿贝尔Ā bèi ěrNiels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.