阿贝尔
Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel
Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người…
›阿西莫夫Ā xī mò fūIsaac Asimov (1920-1992), tác giả và nhà hóa sinh người Mỹ
›阿诺德·施瓦辛格Ā nuò dé · Shī wǎ xīn géArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011
›阿迪斯阿贝巴Ā dí sī Ā bèi bāAddis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)
›阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn géArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là…
›阿迪达斯Ā dí dá sīAdidas (công ty đồ thể thao)
›阿诺Ā nuòArnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]
›阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū líAldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.