阿布沙耶夫
Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya
Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Abbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc…
›阿布扎比Ā bù zhā bǐAbu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
›阿布达比Ā bù Dá bǐAbu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)
›阿布贾Ā bù jiǎAbuja, thủ đô của Nigeria
›阿布哈兹Ā bù hā zīAbkhazia, khu vực ở Gruzia
›阿布叔醇ā bù shū chúnalbuterol, hóa chất dùng để điều trị hen suyễn
›阿希姆Ā xī mǔAskim (thành phố ở Østfold, Na Uy)
›阿弗洛狄忒Ā fú luò dí tèxem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.