阿布贾
Abuja, thủ đô của Nigeria
Abuja, thủ đô của Nigeria
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)
›阿布扎比Ā bù zhā bǐAbu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
›阿巴Ā bāAba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội
›阿布沙耶夫Ā bù Shā yē fūAbu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya
›阿希姆Ā xī mǔAskim (thành phố ở Østfold, Na Uy)
›阿布哈兹Ā bù hā zīAbkhazia, khu vực ở Gruzia
›阿弗洛狄忒Ā fú luò dí tèxem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
›阿布叔醇ā bù shū chúnalbuterol, hóa chất dùng để điều trị hen suyễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.