阿迪达斯
Adidas (công ty đồ thể thao)
Adidas (công ty đồ thể thao)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›阿迪斯阿贝巴Ā dí sī Ā bèi bāAddis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)
›阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū líAldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World…
›阿赫蒂萨里Ā hè dì sà lǐMartti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người…
›阿达比尔Ā dá bǐ ěrArdabil ở khu vực Azerbaijan của Iran
›阿贝尔Ā bèi ěrNiels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel
›阿里Ā lǐAli (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
›阿诺德·施瓦辛格Ā nuò dé · Shī wǎ xīn géArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.