Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阿坝阿壩

Ā bà

阿坝 là gì?

阿坝 [Ā bà] có nghĩa là Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ Khang trấn 馬爾康鎮|马尔康镇[Ma3 er3 kang1 zhen4]; cũng là….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阿坝 trong tiếng Việt

  1. Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ Khang trấn 馬爾康鎮|马尔康镇[Ma3 er3 kang1 zhen4]
  2. cũng là huyện Ngawa

Cách đọc và ghi nhớ 阿坝

阿坝 được đọc là Ā bà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan