Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
Háng

họ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州[Hang2zhou1]

Viết tắt
航舰
háng jiàn

tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])

Viết tắt
航母
háng mǔ

tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])

Viết tắt
航司
háng sī

hãng hàng không (viết tắt của 航空公司[hang2 kong1 gong1 si1])

Viết tắt
汗马
hàn mǎ

(nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công; ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])

Viết tắt
汉拼
Hàn pīn

Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])

Viết tắt

đầy uy lực; viết tắt của 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz)

Viết tắt
盒带
hé dài

băng cát xét; viết tắt của 盒式錄音磁帶|盒式录音磁带; LT:盤|盘[pan2]

Viết tắt
黑龙江
Hēi lóng jiāng

tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]; sông Hắc Long Giang tạo thành biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga; sông Amur

Viết tắt
黑龙江省
Hēi lóng jiāng Shěng

tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]

Viết tắt
河南
Hé nán

Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

Viết tắt
河南省
Hé nán shěng

Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫[Yu4], thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

Viết tắt
恒大
Héng dà

Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集團|恒大集团[Heng2da4 Ji2tuan2]); Đại học Hằng…

Viết tắt
红通
hóng tōng

(Interpol) truy nã đỏ; viết tắt của 紅色通緝令|红色通缉令[hong2 se4 tong1 ji1 ling4]

Viết tắt
厚薄
hòu bó

thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia (viết tắt của 厚此薄彼[hou4 ci3 bo2 bi3])

Viết tắt
huà

làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]

Viết tắt
华东师大
Huá dōng Shī Dà

Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc (viết tắt của 華東師範大學|华东师范大学[Hua2 dong1 Shi1 fan4 Da4 xue2])

Viết tắt
化工
huà gōng

công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]

Viết tắt
华航
Huá háng

Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt của 中華航空公司|中华航空公司[Zhong1 hua2 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
环保
huán bǎo

bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường; viết tắt của 環境保護|环境保护[huan2 jing4 bao3 hu4]

Viết tắt
环创
huán chuàng

trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 環境創設|环境创设[huan2 jing4 chuang4 she4])

Viết tắt
环法
Huán Fǎ

cuộc đua xe đạp Tour de France; viết tắt của 環法自行車賽|环法自行车赛

Viết tắt
皇马
Huáng Mǎ

đội bóng đá Real Madrid; viết tắt của 皇家馬德里|皇家马德里

Viết tắt
黄漂
huáng piāo

chèo thuyền trên sông Hoàng Hà (viết tắt của 黃河漂流|黄河漂流[Huang2 He2 piao1 liu2])

Viết tắt
黄谣
huáng yáo

tin đồn tình dục (viết tắt của 黃色謠言|黄色谣言[huang2 se4 yao2 yan2])

Viết tắt
环境创设
huán jìng chuàng shè

thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 環創|环创[huan2 chuang4])

Viết tắt
环境卫生
huán jìng wèi shēng

vệ sinh môi trường; viết tắt cho 環衛|环卫[huan2 wei4]

Viết tắt
环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评

Viết tắt
环评
huán píng

đánh giá tác động môi trường (EIA); viết tắt của 環境影響評估|环境影响评估

Viết tắt
环卫
huán wèi

vệ sinh công cộng; vệ sinh (đô thị); vệ sinh môi trường; viết tắt của 環境衛生|环境卫生[huan2 jing4 wei4 sheng1]

Viết tắt