Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人大

Rén dà

人大 là gì?

人大 [Rén dà] có nghĩa là Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4]); Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của 中國人民大學|中国人民大学[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Da4 xue2]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人大 trong tiếng Việt

  1. Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4])
  2. Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của 中國人民大學|中国人民大学[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Da4 xue2])

Cách đọc và ghi nhớ 人大

人大 được đọc là Rén dà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4]); Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của 中國人民大學|中国人民大学[Zhong1 guo2 Ren2…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan