Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách viết tắt

1.074 mục từ · Trang 13/18

社科shè kē

社科: khoa học xã hội (viết tắt)

Viết tắt
社恐shè kǒng

社恐: chứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])

Viết tắt
社媒shè méi

社媒: truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])

Viết tắt
省称shěng chēng

省称: chữ viết tắt

Viết tắt
省港澳shěng Gǎng Ào

省港澳: viết tắt của khu kinh tế tỉnh Quảng Đông (hoặc Quảng Châu), Hồng Kông và Macao

Viết tắt
生技shēng jì

生技: công nghệ sinh học; viết tắt của 生物技術|生物技术; (Đài Loan) viết tắt của 生物科技

Viết tắt
省流shěng liú

省流: tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])

Viết tắt
生物技术shēng wù jì shù

生物技术: công nghệ sinh học; viết tắt thành 生技

Viết tắt
深圳证券交易所Shēn zhèn Zhèng quàn Jiāo yì suǒ

深圳证券交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến, viết tắt thành 深交所[Shen1 Jiao1 suo3]

Viết tắt
社融shè róng

社融: tài chính tư nhân (viết tắt của 社會融資|社会融资[she4 hui4 rong2 zi1])

Viết tắt
社维法shè wéi fǎ

社维法: (Đài Loan) luật trật tự công cộng; viết tắt của 社會秩序維護法|社会秩序维护法[she4 hui4 zhi4 xu4 wei2 hu4 fa3]

Viết tắt
社运shè yùn

社运: phong trào xã hội (viết tắt của 社會運動|社会运动[she4 hui4 yun4 dong4])

Viết tắt
社招shè zhāo

社招: tuyển dụng xã hội (viết tắt của 社會招聘|社会招聘[she4 hui4 zhao1 pin4])

Viết tắt
shì

释: giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Phật giáo

Viết tắt
世博Shì bó

世博: viết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4], Triển lãm Thế giới

Viết tắt
世博会Shì bó huì

世博会: Triển lãm Thế giới (viết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4])

Viết tắt
实参shí cān

实参: (máy tính) tham số thực; đối số (viết tắt của 實際參數|实际参数[shi2 ji4 can1 shu4])

Viết tắt
实操shí cāo

实操: thực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.); thực hành (trái ngược với lý thuyết) (viết tắt của 實際操作|实际操作[shi2 ji4 cao1…

Viết tắt
室颤shì chàn

室颤: rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]

Viết tắt
试错shì cuò

试错: thử và sai (viết tắt của 嘗試錯誤法|尝试错误法[chang2 shi4 cuo4 wu4 fa3]); thử nghiệm (để xem cái gì hiệu quả và cái gì không)

Viết tắt
师大shī dà

师大: viết tắt của 師範大學|师范大学[shi1 fan4 da4 xue2], đại học sư phạm; trường cao đẳng đào tạo giáo viên

Viết tắt
世行Shì háng

世行: Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])

Viết tắt
世界博览会Shì jiè Bó lǎn huì

世界博览会: Triển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]

Viết tắt
世贸Shì mào

世贸: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织

Viết tắt
世卫Shì wèi

世卫: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])

Viết tắt
世维会Shì Wéi huì

世维会: Đại hội Uyghur Thế giới (viết tắt của 世界維吾爾代表大會|世界维吾尔代表大会[Shi4 jie4 Wei2 wu2 er3 Dai4 biao3 Da4 hui4])

Viết tắt
世卫组织Shì wèi Zǔ zhī

世卫组织: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])

Viết tắt
世银Shì Yín

世银: Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])

Viết tắt
侍应shì yìng

侍应: bồi bàn (viết tắt của 侍應生|侍应生[shi4 ying4 sheng1])

Viết tắt
世运Shì Yùn

世运: Đại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]

Viết tắt
市占率shì zhàn lǜ

市占率: thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率

Viết tắt
寿险shòu xiǎn

寿险: bảo hiểm nhân thọ; viết tắt của 人壽保險|人寿保险

Viết tắt
手游shǒu yóu

手游: trò chơi di động; viết tắt của 手機遊戲|手机游戏

Viết tắt
守株缘木shǒu zhū yuán mù

守株缘木: viết tắt của 守株待兔,緣木求魚|守株待兔,缘木求鱼[shou3 zhu1 dai4 tu4 , yuan2 mu4 qiu2 yu2]

Viết tắt
首字母拚音词shǒu zì mǔ pīn yīn cí

首字母拚音词: từ viết tắt

Viết tắt
首字母缩写shǒu zì mǔ suō xiě

首字母缩写: từ viết tắt từ những chữ cái đầu

Viết tắt
双北Shuāng běi

双北: viết tắt của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4] và Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 Shi4] (Đài Loan)

Viết tắt
双标shuāng biāo

双标: tiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])

Viết tắt
水军shuǐ jūn

水军: (cổ) hải quân; người được thuê để đăng bài trên Internet (viết tắt của 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1])

Viết tắt
数理化shù lǐ huà

数理化: toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])

Viết tắt
数模shù mó

数模: số sang tương tự; viết tắt của 數字到模擬|数字到模拟

Viết tắt
四川Sì chuān

四川: tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四川省Sì chuān Shěng

四川省: tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Viết tắt
私服sī fú

私服: (trong trò chơi) giả lập máy chủ; máy chủ riêng (viết tắt của 私人服務器|私人服务器[si1 ren2 fu2 wu4 qi4])

Viết tắt
四个现代化sì ge xiàn dài huà

四个现代化: Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp…

Viết tắt
四化sì huà

四化: viết tắt của 四個現代化|四个现代化[si4 ge4 xian4 dai4 hua4], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Viết tắt
丝路Sī Lù

丝路: Con đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]

Viết tắt
私企sī qǐ

私企: doanh nghiệp tư nhân; viết tắt của 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]

Viết tắt
四清Sì qīng

四清: Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]

Viết tắt
死刑缓期执行sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

死刑缓期执行: hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]

Viết tắt
松下Sōng xià

松下: Matsushita (tên); Panasonic (thương hiệu), viết tắt của 松下電器|松下电器[Song1 xia4 Dian4 qi4]

Viết tắt
肃反sù fǎn

肃反: loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])

Viết tắt
苏共Sū Gòng

苏共: Đảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]

Viết tắt
苏联Sū lián

苏联: Liên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 蘇維埃社會主義共和國聯盟|苏维埃社会主义共和国联盟[Su1 wei2 ai1 She4 hui4 zhu3 yi4…

Viết tắt
塑膜sù mó

塑膜: màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])

Viết tắt
缩略suō lüè

缩略: rút gọn; viết tắt; chữ viết tắt

Viết tắt
缩略语suō lüè yǔ

缩略语: từ viết tắt; từ viết tắt chữ đầu

Viết tắt
缩略字suō lüè zì

缩略字: chữ viết tắt

Viết tắt
缩写suō xiě

缩写: chữ viết tắt; rút gọn

Viết tắt
缩语suō yǔ

缩语: từ viết tắt; từ viết tắt chữ cái đầu

Viết tắt