三项
ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của 三項全能|三项全能)
ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của 三項全能|三项全能)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO) (viết tắt của 上海合作組織|上海合作组织[Shang4 hai3 He2 zuo4 Zu3 zhi1])
›三自Sān zìviết tắt của 三自愛國教會|三自爱国教会[San1 zi4 Ai4 guo2 Jiao4 hui4], Phong trào Yêu nước Tam Tự
›三甲sān jiǎhạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của…
›上外Shàng Wàiviết tắt của 上海外國語大學|上海外国语大学[Shang4 hai3 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
›上汽Shàng Qìviết tắt của 上海汽車工業集團|上海汽车工业集团, Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)
›上海Shàng hǎiThành phố Thượng Hải, miền trung đông Trung Quốc, viết tắt là 滬|沪[Hu4]
›上海市Shàng hǎi shìThành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải ở đông nam Trung Quốc, viết tắt: 滬|沪
›三围sān wéiSố đo ba vòng, viết tắt cho ba số đo của phụ nữ, cụ thể: ngực 胸圍|胸围[xiong1 wei2], eo 腰圍|腰围[yao1 wei2] và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.