上海市
Thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải ở đông nam Trung Quốc, viết tắt: 滬|沪
Thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải ở đông nam Trung Quốc, viết tắt: 滬|沪
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Thượng Hải, miền trung đông Trung Quốc, viết tắt là 滬|沪[Hu4]
›上汽Shàng Qìviết tắt của 上海汽車工業集團|上海汽车工业集团, Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)
›上证Shàng ZhèngSở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE), viết tắt của 上海證券交易所|上海证券交易所[Shang4 hai3 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4…
›上合Shàng HéTổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO) (viết tắt của 上海合作組織|上海合作组织[Shang4 hai3 He2 zuo4 Zu3 zhi1])
›世界博览会Shì jiè Bó lǎn huìTriển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]
›上外Shàng Wàiviết tắt của 上海外國語大學|上海外国语大学[Shang4 hai3 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
›三项sān xiàngba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của…
›三自Sān zìviết tắt của 三自愛國教會|三自爱国教会[San1 zi4 Ai4 guo2 Jiao4 hui4], Phong trào Yêu nước Tam Tự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.