陕西省
Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
›陕Shǎnviết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
›双北Shuāng běiviết tắt của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4] và Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 Shi4] (Đài Loan)
›闪婚shǎn hūnkết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)
›双标shuāng biāotiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])
›释shìgiải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Phật giáo
›首字母拚音词shǒu zì mǔ pīn yīn cítừ viết tắt
›首字母缩写shǒu zì mǔ suō xiětừ viết tắt từ những chữ cái đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.