僧
(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])
(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bồi bàn (viết tắt của 侍應生|侍应生[shi4 ying4 sheng1])
›勺sháocái thìa; cái muôi; LT: 把[ba3]; viết tắt của 公勺[gong1 shao2], xentilit (đơn vị thể tích)
›世银Shì YínNgân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])
›世运Shì YùnĐại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]
›世贸Shì màoTổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织
›世卫组织Shì wèi Zǔ zhīTổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])
›世卫Shì wèiTổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])
›世行Shì hángNgân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.