Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 6/205
碑: bia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá; LT:塊|块[kuai4],面[mian4]
糒: thức ăn cho hành trình; bánh
蓓: (nụ) hoa
被: chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động…
褙: giấy hoặc vải dán lại với nhau
悖: biến thể cũ của 悖[bei4]
贝: ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
辈: cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ; (văn học) lượng từ cho người
邶: tên một nước chư hầu
鉳: berkelium (hóa học) (Đài Loan)
钡: bari (hóa học)
鐾: mài (dao) trên đá hoặc dây da
陂: hồ; ao; bờ ao; sườn núi; tiếng Đài Loan [pi2]
鞁: đồ dùng đóng ngựa (các vật dụng như yên và cương ngựa); biến thể của 鞴[bei4]
鞴: lắp yên ngựa
鹎: họ Chim chào mào (họ Pycnonotidae)
坋: bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào; cũng đọc là [fen4]
坌: biến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]
夯: biến thể của 笨[ben4]
奔: đi đến; hướng tới; đi về; phiên âm Đài Loan [ben1]
本: (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này; (hình thức kết hợp) này; hiện tại…
楍: biến thể cũ của 本[ben3]
奔: biến thể của 奔[ben4]
犇: họ [Ben1]
畚: một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v
笨: ngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn; chậm chạp; vụng về
苯: benzen; benzol (hóa học)
贲: mạnh mẽ
奔: biến thể của 奔[ben1]; biến thể của 奔[ben4]
锛: cái rìu đốn; cái búa đẽo
伻: gây ra
嘣: (tượng thanh) thụp; bùm; đoàng
埄: biến thể của 埲[beng3]
埲: dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
崩: sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà
泵: bơm (từ mượn)
琫: trang sức ngọc của vỏ bao
甏: chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v
甭: (tiếng địa phương) rất
甮: biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần
祊: bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
绷: biến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]
绷: mặt căng thẳng
菶: rậm rạp; cỏ dại mọc dày
蹦: nhảy; nảy; bật
迸: bung ra; phun ra; nứt; tách
镚: đồng xu nhỏ; xu lẻ
B: cách nói tránh của 屄[bi1]
䟆: biến thể cũ của 蹕|跸[bi4]
俾: gây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]
逼: biến thể của 逼[bi1]; ép buộc; gây áp lực
匕: dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
吡: dùng làm phiên âm bi- hoặc pi
咇: thơm
哔: (phiên âm)
坒: so sánh; phù hợp; bằng
壁: tường; thành lũy
夶: biến thể cũ của 比[bi3]
奰: tức giận
妣: mẹ đã mất